Địa chỉ cung cấp ống thép mạ kẽm SeAh tại Cần Thơ

Địa chỉ cung cấp ống thép mạ kẽm SeAh tại Cần Thơ

Thép Hùng Phát là địa chỉ cung cấp ống thép mạ kẽm SeAh tại Cần Thơ. Chuyên cung cấp các loại ống thép mạ kẽm SeAh với đầy đủ kích thước khác nhau. Ngoài ra chúng tôi còn phân phối thép ống đen, ống đúc, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm,… của các thương hiệu uy tín trên thị trường hiện nay.

Địa chỉ cung cấp ống thép mạ kẽm SeAh tại Cần Thơ

Thông tin về ống thép mạ kẽm SeAh

SeAH là nhà sản xuất ống thép mạ kẽm hàng đầu tại Việt Nam. Sản Phẩm ống thép mạ kẽm SeAh bề mặt nhúng kẽm luôn bóng, đẹp, đảm bảo kỹ thuật, dùng cho đường ống nước Công nghiệp, ống dẫn xăng dầu, ống dẫn gas, các công trình xây dựng công nghiệp..vv… Ống thép mạ kẽm SEAH có cấu tạo thông số kỹ thuật như sau:

  • Đường kính ngoài từ 15.9 đến 219.1mm
  • Đường kính danh nghĩa: từ 3/8″ (10A) đến 8″ (200A)
  • Độ dày từ 0.9 đến 11.0 mm
  • Chiều dài từ 3,66 m đến 12.8 m
  • Tiêu chuẩn có thể sản xuất: BS 1387/85, ASTM A53, API, KS, JIS, DIN…

Ống thép mạ kẽm SEAH có những tiêu chuẩn nào

Thép ống mạ kẽm SEAH sản xuất tại thép SEAH luôn áp dụng những tiêu chuẩn của Mỹ là ASTM. Tiêu chuẩn đánh giá cao nhất của thép SEAH.

Có rất nhiều yếu tố để đánh giá tiêu chuẩn của một sản phẩm thép ống đạt chất lượng như: kích thước, áp lực nhiệt độ, thiết kế, lớp phủ trong và ngoài bề mặt ống…. Để thép ống đạt được chất lượng tốt nhất thì tiêu chuẩn áp dụng thường lấy từ tiêu chuẩn của các quốc gia công nghiệp phát triển như Anh, Đức, Nhật Bản…. Một số những tiêu chuẩn của ống thép mạ kẽm SEAH:

– Tiêu chuẩn ASTM – tiêu chuẩn của Hiệp hội vật liệu và thử nghiệm Hoa Kỳ

– Tiêu chuẩn JIS – tiêu chuẩn Nhật Bản

– Tiêu chuẩn DIN – tiêu chuẩn Đức

– Tiêu chuẩn GOST – tiêu chuẩn Nga.

– Tiêu chuẩn BS – tiêu chuẩn Anh

Sử dụng những tiêu chuẩn này để sản xuất thì sản phẩm thép ống sẽ đáp ứng được những tiêu chuẩn quốc tế và ứng dụng được rộng rãi trong nhiều những công trình khác nhau.

Bảng giá ống thép mạ kẽm SeAh cập nhật mới nhất

STT QUY CÁCH

T.lượng (weight) Kg/mét

ĐƠN GIÁ ( VND/mét)
 Inch Đ.Kính (mm) DÀY (mm)  Ống đen  Ồng mạ kẽm

1

1/2″

21,3

2,77

1,27

23.400

32.600

2

3/4″

26,7

2,87

1,69

31.200

43.300

3

1″

33,4

3,38

2,50

46.200

64.100

4

11/4″

42,2

3,56

3,39

62.600

86.900

5

11/2″

48,3

3,68

4,05

74.800

103.800

6

2″

60,3

3,91

5,44

100.400

139.500

7

21/2″

73,0

5,16

8,63

159.300

221.300

8

3″

88,9

5,49

11,29

208.500

289.500

9

31/2″

101,6

5,74

13,57

250.600

348.000

10

4″

114,3

6,02

16,07

296.700

412.100

11

5″

141,3

6,55

21,77

410.300

566.300

12

6″

168,3

7,11

28,26

532.600

735.100

13

8″

219,1

8,18

42,55

817.700

1.123.100

14

1/2″

21,3

3,20

1,43

29.000

40.300

15

3/4″

26,7

3,91

2,20

44.700

62.100

16

1″

33,4

4,55

3,24

65.800

91.400

17

11/4″

42,2

4,85

4,47

90.800

126.100

18

11/2″

48,3

5,08

5,41

109.900

152.600

19

2″

60,3

5,54

7,48

151.900

211.000

20

21/2″

73,0

7,01

11,41

231.800

321.800

21

3″

88,9

7,62

15,27

310.200

430.700

22

31/2″

101,6

8,08

18,63

378.400

525.500

23

4″

114,3

8,56

22,32

453.400

629.500

24

5″

141,3

9,52

30,94

654.100

872.700

25

6″

168,3

10,97

42,56

899.700

1.200.400

26

8″

219,1

10,97

56,30

1.190.200

1.588.000

27

5″

141,3

3,96

13,41

252.700

348.800

28

5″

141,3

4,78

16,09

303.200

418.500

29

5″

141,3

5,16

17,32

326.400

450.500

30

5″

141,3

7,11

23,53

443.500

612.100

31

6″

168,3

3,96

16,05

302.500

417.500

32

6″

168,3

4,78

19,27

363.200

501.300

33

6″

168,3

5,16

20,76

391.300

540.000

34

6″

168,3

5,56

22,31

420.500

580.300

35

6″

168,3

6,35

25,36

478.000

659.700

36

8″

219,1

3,96

21,01

396.000

546.500

37

8″

219,1

4,78

25,26

476.100

657.100

38

8″

219,1

5,16

27,22

513.000

708.100

39

8″

219,1

5,56

29,28

551.800

761.600

40

8″

219,1

6,35

33,31

627.800

866.500

41

8″

219,1

7,11

37,17

700.500

966.900

42

3″

88,9

5,49

11,29

218.900

304.000

43

31/2″

101,6

5,74

13,57

263.100

365.400

44

4″

114,3

6,02

16,07

311.600

432.700

45

5″

141,3

6,55

21,77

430.800

594.600

46

6″

168,3

7,11

28,26

559.200

771.900

47

8″

219,1

8,18

42,55

858.600

1.179.200

48

31/2″

101,6

8,08

18,63

397.300

551.800

49

4″

114,3

8,56

22,32

476.000

661.000

50

5″

141,3

9,52

30,94

686.800

916.300

51

6″

168,3

10,97

42,56

944.700

1.260.400

52

8″

219,1

10,97

56,30

1.249.700

1.667.400

Lưu ý mua hàng:

  • Bảng giá ống thép mạ kẽm SeAH chưa bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% trên toàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
  • Chúng tôi có đủ xe tải lớn để đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho dự án của bạn.
  • Đặt hàng sau 6 giờ sẽ có sẵn (tùy thuộc vào số lượng nhiều hơn hoặc ít hơn).
  • Cam kết bán đúng loại hàng theo yêu cầu của khách hàng.
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt khi nhận hàng tại dự án.
  • Người bán của chúng tôi chỉ thu tiền sau khi người mua có toàn quyền kiểm soát chất lượng hàng hóa được giao.

Địa chỉ cung cấp ống thép mạ kẽm SeAh tại Cần Thơ

Bạn đang cần mua ống thép mạ kẽm SeAh tại Cần Thơ. Bạn đang muốn tìm địa chỉ cung cấp ống thép mạ kẽm SeAh tại Cần Thơ. Hãy tìm ngay đến Công ty Thép Hùng Phát.

Giá sắt Thép Hùng Phát luôn được đảm bảo là rẻ nhất thị trường, đặc biệt tại TPHCM và Cần Thơ.

Chúng tôi có những đội xe chuyên chở sắt thép luôn sẵn sàng giao hàng đến công trình quý khách.

Các sản phẩm thép tại Thép Hùng Phát đều được nhập trực tiếp tại nhà máy. Hàng luôn được kiểm định và đảm bảo chất lượng tốt nhất.

Liên hệ ngay để được báo giá và tư vấn trực tiếp.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0909 938 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483